THIẾT KẾ SƠ MI NỮ DÁNG BÓ SÁT TAY NGẮN

Bạn sẽ vô cùng quyến rũ và thanh lịch với mẫu thiết kế sơ mi dáng bó sát kết hợp tay ngắn. Mời các bạn cùng tham khảo phương pháp thiết kế quần áo thông dụng về thiết kế sơ mi nữ…

I. ĐẶC ĐIỂM KIỂU MẪU

Dáng bó sát, chiết eo thân trước và thân sau, tay ngắn, cổ be ve (bâu Đan ton) (h, 5.8).

II. SỐ ĐO MẪU (cm)

  1. Dài áo sau (Da) : 57
  2. Hạ eo (He) ; 37
  3. Rộng vai (Rv) : 38 .
  4. Dài tay (Dt) : 18
  5. Hạ ngực (Hng) : 23
  6. Vòng ngực (Vn) : 84
  7. Vòng eo (Ve) : 68
  8. Vòng mông (Vm): 88
  9. Sa vạt :   2
  10. Cử dộng ngực (CĐ), eo, mông : 6 (mỗi TT : 2 ; 1/2TS : l).

Chú ý : Lượng cử độnẹ có thể từ 4 +8 hoặc thêm hớt tuỳ theo ý thích.

III. TIÊU CHUẨN VẢI

Khổ I15cm : ilOcm.

IV. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ

Mối quan hệ giữa thân sau và thân trước (h. 5.9).

A.THÂN TRƯỚC (h. 5.10)

I. GẤP VẢI

Gấp 2 mép vải trùng nhau theo canh sợi dọc, mặt trái ở ngoài, mép vải đặt ở phía trong người cắt.

II. THIẾT KẾ

  1. Vẽ khung

Vẽ dường gấp nẹp (đinh áo) song song và cắt mép vải 4cm, vẽ tiếp đường giao khuy (đường chân cúc) cách dường gấp nẹp l,5cm.

Trên đường giao khuy, xác định các đoạn:

  • Dài áo AX = Số đo Das

= 57

  • Hạ nách AC = 1/4 Vn

= 84/4 = 21

  • Hạ eo AD = Số do Hes = 37
  • Sa vạt XM = 2.

Từ các điểm A, c, D, X, kẻ các dường ngang vuông góc vói đường giao khuy.

     2. Vẽ cổ áo (cổ tròn rộng)

  • Rộng cổ AA] = 1/5 Vc + 2
  • Sâu cổ AA2 = 1/5 Vc + 3,5

Vẽ hình chữ nhật AA2 A2’Aj.

H là điểm giữa của A] A2\

Nối HA2. H] là điểm giữa của HA2.

>>> Xem thêm: Phương pháp thiết kế áo sơ mi nữ

Vẽ cong vòng cổ A,H[A2 và kéo dài qua nẹp áo l,5cm có diểm H2.

  1. Vẽ ve áo : H3C’ = 2cm ; nối H2H3C’N.
  2. Vẽ đường vai áo (vai con)
  • Rộng vai AB = 1 /2 Rv – 0,3 = ^–0,3=18,7
  • Hạ xuôi vai BBj = 1/10 Rv + ỉ = + 1 = 4,8

(hoặc bằng số do xuôi vai + 0,5).

  • Vẽ vai con : nối A,Bj.
  1. Vẽ nách áo
  • Rông thân ngang nách

CCị = 1/4 Vn + CĐyr = ~ + 2 = 23

  • Từ dầu vai B| lấy vào B^ = 2cm. Từ B2, kẻ đường vuông góc với CC] cắt CC] tại c2. K ỉà điểm giữa của B2C2. Nối I là diểm giữa của KCj. Nối IC2. I| là diểm giữa của IC2. Vẽ cong vòng nách B]KI|Cị.
  1. Vẽ đường sườn áo
  • Rộng thân ngang eo DD[ = 1/4 Ve + CĐyy + chiết = + 2

+ 2,5 = 21,5.

  • Rộng thân ngang mồng XX, = 1/4 Vm + 2=+.2 = 24

(hoặc XX, = cc, + 1 = 23 + 1 = 24).

  • Vẽ đường sườn áo C,DiX, làn cong dều.
  1. Vẽ gâu áo đuôi tôm
  • Giảm duôi tôm X]X2 = 7. x3 là điểm giữa của XXỊ.
  • Vẽ gấu cong từ x2 qua x3 đến M.

Lượng chiết eo thân trước = 3cm.

DS2 = 1/10 Vn + 1 ; cs = 1/10 Vn + 0,5.

  • Nối ss2 và kéo dài đến S3 cách đường gấu 7
  • Giảm đầu chiết SSị = 3cm. Từ S2 lấy đều ra 2 bên bàng 1/2 lượng chiết S2S4 = SịS’4 = l,5cm,

– Vẽ chiết : Nối SịS4S3 và SjS^.

B. THÂN SAU (h. 5.11)

I. GẤP VẢI

Gấp vải theo canh sợi dọc, mặt trái ra ngoài, phần vải gấp vào bằng chỗ rộng nhất của thân áo cộng với dường may.

II. THIẾT KẾ

  1. Sang dấu các đường ngang của thân trước sang phần vải để cắt thân sau, gồm 
  • Dài áo : A3x4.
  • Hạ nách : A3C3.
  • Hạ eo : A3D2.

Chú ỷ : Điểm A3 cách đầu vải 4cm (2cm đường may và 2 cm cao đẩu cổ).

  1. Vẽ cổ áo

– Rộng cổ A3A4 = 1/5 Vc + 0,5 =79                                                                lệ- + 0,5 = 6,9

  1. 5. GTTKŨA – B
  • Cao đầu cổ A4A5 = 2cm Vẽ cong vòng cổ A3A5.
  1. Vẽ đường vai áo (vai con)
  • Ha xuôi vai A3B3 = 1/10 Rv – 2 – – 2 « 2.’ 10
  • Rộng vai B3B4 – 1/2 số đo = = 19
  • Vẽ đường vai : nối A5B4.

>>> Có thể bạn quan tâm: Bảng giá dựng phim hoạt hình

  1. Vẽ nách áo

_                                       __ ___________  84                        _

  • Rộng thân ngang nách C3C4 = 1/4 Vn + CĐTS = + 1 = 22.

-Từđầu vai B4 lấy vào B4B3 = 1,5.

  • Tìr B5kẻ đường vuông góc và cắt C3C4 tại c5, Kj là điểm giữa của B5C5. Nối K^Q, I2 là điểm giữa của KjC4. Nối I2I3=l/3 IzC5.

Vẽ cong vòng nách B4K|l3C4.

  1. Vẽ đường sườn áo
  • Rộng thân ngang eo D2D3 = 1/4 Ve + CĐTS + chiết = + 1

+ 2 = 20_ 84′

  • Rộng thân ngang mông X4X5 = 1/4 Vm + CĐTS = -^p+ 1 = 22

hoặc X4X5 = C3C4 + 1 =22+ 1 =23.

Vẽ dường sườn áo C4D3X5 làn cong đểu.

  1. Vẽ gấu áo đuôi tôm
  • Giảm đuôi tôm X5X6 = 7.
  • X’5 là điểm giữa của X4X5.

Vẽ gấu vuông góc tại x6 và cong từ x6 qua X’5 đến x4.

  • Lượngchiết eo thân sau = 2cm.
  • s5 là điểm giữa của Từ S5 kẻ đường giữa chiết song song với đường sống lưng cắt ngang eo tại sfi và kéo dài dến S7 cách gấu 7cm. Từ s lấy ra 2 bên S6S’jị – S6Sy = lcm.

Vẽ chiết : nối S5SKS7 và S^Syíỷ.

C. TAY ÁO

I. GẤP VẢI

Gấp vải theo canh sợi dọc làm dường sống tay, phẩn vải gấp vào bằng chỗ rộng nhất của tay áo, mật trái ra ngoài, nếp gấp vải đặt ở phía trong người cắt.

II. THIẾT KẾ

Từ dầu vải đo xuống 2cm có điểm A.

  1. Dài tay AX = số do = 24cm
  2. Hạ mang tay AB = 1/10 Vn + 4 -i- 5 = + 5 = 13,4

Từ các điểm A, B, X, kẻ các đường ngang vuông góc với đường sống tay.

  1. Rộng báp tay BBj dược xác định bởi dường chéo ABị

AB = Vòng nách trước + vòng nách sau + 0 5 1 • 2 ’ *

Từ điểm A lấy theo dường chéo một đoạn – AB], cắt đường hạ mang tay kéo dài tại B[ (nếu hạ mang tay ngắn hơn thì rộng bắp tay BB| sẽ dài hcm).

  1. Vẽ vòng đầu tay (nách tay)
  • Vẽ vòng đầu tay sau

Chia đoạn AB1 làm 3 phần, có điểm M, N. Từ N lấy lên NNj = 2cm ; khoảng giữa MBị lấy xuống 0,5cm, có điểm Mị ; AAị = 2cm.

Vẽ cong nách tay sau BjMj MNjAj A.

  • Vẽ vồng đầu tay trước (giảm nách tay trước)

o là điểm giữa AB].

Khoảng giũa OBj lấy xuống 1,5cm, khoảng giũa OA lây lên lcm. Vẽ vòng nách từ B] đến A qua các điểm đã xác định.

  • Vẽ đuờng bụng tay (sườn tay) và cửa tay

Rộng cửa tay XXj = BBị – 2 – 19-2— 17cm.

Vẽ đường sườn tay : Nối BịX^

  • Giảm sườn tay X|X2 = lcm. v
  • Vẽ cửa tay cong đều từ x2 đến X.

D. CHI TIẾT PHỤ

  1. Bản cổ (h. 5.13)

Gãp vải làm đường giữa bản cổ. a) Rộng bản cổ (bâu)

AB = 6,5

  • Chiều dài bản cổ

BBị = 1/2 Vc do trên thân áo.

  • Giảm chân cổ

– BB2 = 0,5                                   .

-BjB3 = 1.

  1. Nẹp ve áo

Đat thân áo lên phần vải dể cắt nẹp ve áo. Phía trên cổ lấy vào 2cm, phía chân ve lấy vào 4cm kéo dài xuống dưới nẹp 2cm.

>>> Có thể bạn quan tâm: 3 thủ thuật tiếp cận người dùng dành cho nhà quảng cáo

E. QUY ĐỊNH CẮT GIA ĐƯỜNG MAY

  1. Thân trước, thân sau
  • Sườn thân, vai con : 1 -ỉ- l,5cm.
  • Vòng cổ, vòng nách : 0,7
  • Gấu áo đuôi tôm : 1
  1. Tay áo
  • Sườn tay (bụng tay) : 1 -í- 1,5
  • Vòng đầu tay : 0,7
  • Cửa tay : 1
  1. Cổ áo

Bản cổ (bâu) và nẹp ve: 0,7.

Xuân Nguyễn